in the adjacent house

in the adjacent house

The family in the adjacent house is having a barbecue in their backyard.

Định nghĩa

Trạng từ: "in the adjacent house" một cụm trạng từ chỉ vị trí, có nghĩa hoặc trong ngôi nhà bên cạnh. Cụm từ này nhấn mạnh sự gần gũi về mặt không gian, cụ thể ngôi nhà nằm ngay sát bên cạnh ngôi nhà đang được đề cập.

dụ sử dụng
  • (Tên tội phạm đã sốngngôi nhà bên cạnh suốt thời gian qua.)
  • (Tôi nghe thấy tiếng động lạ phát ra từ ngôi nhà bên cạnh tối qua.)
  • (Khu vườn trong ngôi nhà bên cạnh đầy hoa hồng xinh đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the adjacent house" có thể được dùng để chỉ cả vị trí bên trong lẫn khu vực xung quanh ngôi nhà bên cạnh, tùy ngữ cảnh.
    • The party in the adjacent house kept us awake all night. (Bữa tiệcngôi nhà bên cạnh khiến chúng tôi mất ngủ cả đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Adjacent (tính từ): kế bên, liền kề.

    • The adjacent building is a library. (Tòa nhà kế bên một thư viện.)
  • Next door (trạng từ): bên cạnh, kế bên (thường dùng thay thế cho "in the adjacent house").

    • She lives next door. ( ấy sốngnhà bên cạnh.)
  • Neighboring house (danh từ): ngôi nhà láng giềng.

    • The neighboring house has a red door. (Ngôi nhà láng giềng cửa màu đỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Next door: bên cạnh, sát vách.
  • In the house next to: trong ngôi nhà kế bên.
  • At the neighboring residence: tại nơiláng giềng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Move into the adjacent house: chuyển vào ngôi nhà bên cạnh.

    • They moved into the adjacent house last month. (Họ đã chuyển vào ngôi nhà bên cạnh tháng trước.)
  • Live in the adjacent house: sốngngôi nhà bên cạnh.

    • We have been living in the adjacent house for five years. (Chúng tôi đã sốngngôi nhà bên cạnh được năm năm.)
Thành ngữ liên quan
  • Keep up with the Joneses: cạnh tranh với hàng xóm (thường liên quan đến sự giàu có).

    • Trying to keep up with the Joneses, they renovated the in the adjacent house. (Cố gắng cạnh tranh với hàng xóm, họ đã cải tạo ngôi nhà bên cạnh.)
  • A stone's throw away: rất gần, chỉ cách một quãng ngắn.

    • The in the adjacent house is just a stone's throw away from ours. (Ngôi nhà bên cạnh chỉ cách nhà chúng tôi một quãng ngắn.)